Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 5
Tháng 09 : 238
Năm 2021 : 2.059
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

Tổng kết năm học 2019-2020

Tổng quan năm  học 2019-2020, thầy và trò trường THCS Quang Minh gặt hái được rất nhiều thành công. Giáo viên và học sinh có nhiều giải cao trong các kỳ thi.Trường vinh dự được đề nghị trường tiên tiến xuất sắc cấp thành phố.

Tổng quan năm  học 2019-2020, thầy và trò trường THCS Quang Minh gặt hái được rất nhiều thành công. Giáo viên và học sinh có nhiều giải cao trong các kỳ thi.Trường vinh dự được đề nghị trường tiên tiến xuất sắc cấp thành phố.

DANH SÁCH CÁN BỘ,  NHÂN VIÊN TRƯỜNG THCS QUANG MINH
ĐỀ NGHỊ TẶNG CÁC DANH HIỆU THI ĐUA NĂM HỌC 2019-2020

 

STT

Họ và tên

Danh hiệu

1

Bà Vũ Thị Thúy Hoa

Chiến sỹ thi đua cơ sở

2

Bà Nguyễn Thanh Huyền

Chiến sỹ thi đua cơ sở

3

Bà Đỗ Thị Thà

Chiến sỹ thi đua cơ sở

4

Bà Nguyễn Thị Bích Liên

Chiến sỹ thi đua cơ sở

5

Ông Ngô Đình Hưng

Lao động tiên tiến, Giấy khen

6

Ông Nguyễn Mạnh Hùng

Lao động tiên tiến, Giấy khen

7

Bà Nguyễn Thị Tuyên

Lao động tiên tiến, Giấy khen

8

Ông Đàm Duy Nguyên

Lao động tiên tiến, Giấy khen

9

Bà Ngô Thị Yến

Lao động tiên tiến, Giấy khen

10

Bà Trương Thùy Linh

Lao động tiên tiến, Giấy khen

11

Bà Ngô Thị Oanh

Lao động tiên tiến, Giấy khen

12

Bà Nguyễn Thanh Thúy

Lao động tiên tiến, Giấy khen

13

Ông Chu Văn La

Lao động tiên tiến, Giấy khen

14

Bà Cung Thị Thanh Mai

Lao động tiên tiến, Giấy khen

15

Bà Vũ Thị Phương Chi

Lao động tiên tiến, Giấy khen

16

Bà Đặng Thị Vui

Lao động tiên tiến, Giấy khen

17

Bà Nguyễn Thị Kim Thúy

Lao động tiên tiến, Giấy khen

18

Bà Ngô Thị Hồng Thắm

Lao động tiên tiến, Giấy khen

19

Ông Phan Văn Phục

Lao động tiên tiến, Giấy khen

20

Bà Ngô Thị Dương

Lao động tiên tiến, Giấy khen

21

Bà Đỗ Thị Thúy Hường

Lao động tiên tiến, Giấy khen

22

Bà Lê thị Thanh Huệ

Lao động tiên tiến, Giấy khen

23

Bà Nguyễn Thị Thanh Huyền

Lao động tiên tiến, Giấy khen

24

Bà Nguyễn Thị Phương Thảo

Lao động tiên tiến, Giấy khen

25

Bà Lê Thị Tươi

Lao động tiên tiến, Giấy khen

26

Bà Phạm Thị Bích Thủy

Lao động tiên tiến, Giấy khen

27

Bà Nguyễn Thị Thu Hương

Lao động tiên tiến, Giấy khen

28

Bà Nguyễn Thị Huệ

Lao động tiên tiến, Giấy khen

29

Bà Nguyễn Thị Hằng

Lao động tiên tiến, Giấy khen

30

Ông Đỗ Văn Nam

Lao động tiên tiến, Giấy khen

31

Bà Hà Thị Thục

Lao động tiên tiến, Giấy khen

 

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI             
 Trường THCS Quang MinhBÁO CÁO THỐNG KÊ 2 MẶT GIÁO DỤC - CẢ NĂM NĂM HỌC 2019-2020        
                          
STTLỚP SỐ HSXẾP LOẠI HỌC LỰCXẾP LOẠI HẠNH KIỂMDANH HIỆU
GVCNTỔNG GIỎIKHÁTBYẾUKÉMTỐTKHÁTBYẾUGIỎITIÊN TIẾN
 SL%SL%SL%SL%SL%SL%SL%SL%SL%SL%SL%
16AĐỗ Thị Thúy Hường452657.781942.2000000451000000002657.781942.22
26BLê Thị Thanh Huệ432353.491841.924.650000431000000002353.491841.86
36CNgô Thị Luyên4524.4427601124.44511.11003577.7892012.220024.442760
46DTrần Thị Hồng Dung4624.352043.51736.96715.22003576.09919.5724.350024.352043.48
56ENguyễn Thị Tuyên46510.8723501839.1300004393.4836.520000510.872350
66GLê Thị Ngân4512.222351.11737.7848.89004191.1148.89000012.222351.11
76HChu Văn La451124.442248.91124.4412.22003782.22511.1136.67001124.442248.89
86INguyễn Thị Huệ4412.272761.41227.2749.09003784.09715.91000012.272761.36
 TỔNG 3597119.7817949.98824.51215.850031688.023710.3161.67007119.7817949.86
97ANgô Thị Hồng Thắm432967.441432.6000000431000000002967.441432.56
107BLê Thị Tươi453577.781022.2000000451000000003577.781022.22
117CHà Thị Thục391128.211538.51128.2125.13003794.8725.1300001128.211538.46
127DCung Thị Thanh Mai37513.511848.71129.7338.11003286.49513.510000513.511848.65
137ENguyễn Thị Thu Thủy421023.811842.91023.8149.52003890.4849.5200001023.811842.86
147GNgô Thị Dương38410.531436.81334.21718.42002771.051128.950000410.531436.84
157HVi Thị Minh Tâm3725.4110272362.1625.41003389.19410.81000025.411027.03
167INguyễn Thị Hằng3638.331438.91541.67411.11003186.11513.89000038.331438.89
 TỔNG 3179931.2311335.78326.18226.940028690.22319.7800009931.2311335.65
178APhạm Thị Bích Thủy453271.111328.9000000451000000003271.111328.89
188BVũ Thị Phương Chi41717.071741.51639.0212.44003380.49819.510000717.071741.46
198CTrần Thị Kim Thanh39512.821743.61333.33410.26003384.62615.380000512.821743.59
208DNguyễn Thị Ngọc Thúy38615.791539.51231.58513.16003078.95821.050000615.791539.47
218EĐàm Duy Nguyên39512.82923.12256.4125.1312.62974.36923.0812.5600512.82923.08
228GNgô Thị Oanh3326.061442.41339.39412.12002987.88412.12000026.061442.42
 TỔNG 2355724.268536.27632.34166.8110.419984.683514.8910.43005724.268536.17
239AĐỗ Thị Thà473574.471225.5000000471000000003574.471225.53
249BNguyễn Thị Thanh Thúy421126.191228.61945.2400003788.1511.900001126.191228.57
259CĐặng Thị Vui42716.6721501433.33000042100000000716.672150
269DTrương Thùy Linh39820.511128.22051.2800003282.05717.950000820.511128.21
279ENguyễn Thanh Huyền42511.91740.52047.6200003788.1511.90000511.91740.48
289GNgô Thị Yến39923.081538.51538.4600003794.8725.130000923.081538.46
 TỔNG 2517529.888835.18835.06000023292.43197.5700007529.888835.06
 TỔNG 116230225.994654033528.83595.0810.1103388.912210.570.60030225.9946540.02

 

SỞ GD&             

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài viết liên quan
Video Clip